Hotline liên hệ

Lượt xem: 72212

VHP - DIAMOND IOW /20 W

Mã sản phẩm:

vhp – diamond IOW /20 W

Loại dầu, nhớt:

Nhớt thủy lực -  động cơ

Hãng sản xuất:

VHP

Lượt xem:

 

Tình trạng:

Còn hàng

Bao bì:

 

Giá:

Liên hệ

 

Liên hệ

    Diamond 10W / 20W là loại nhớt thủy lực - động cơ đa cấp, chất lượng rất cao, được pha chế từ nhớt gốc nhóm III ( VHVI) và phụ gia chọn lọc của hãng Lubrizol - Mỹ, truyền động và thủy lực hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt của các hãng KOMATSU, CUMIN, CAT, VOLVO, MAN, MB, DEUTZ... Nhớt diamond 10W / 20W cũng được dùng bôi trơn cho các động cơ diesel và xăng ở xứ lạnh.

    Sử dụng

    •          Cho các hệ thống truyền động và thủy lực hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt của các hãng KOMATSU,

    CUMIN, CAT, VOLVO, MAN, MB,

    DEUTZ, RENAULT, DETROIL...

    •          Động cơ diesel và xăng ở xứ lạnh.

    ưu điểm

    •          Tính phân tán tẩy rửa tuyệt vời .

    •          Chống ăn mòn và chống rỉ cao.

    •          Độ bền ôxy hoá, bền nhiệt cao ở cả tốc độ cao và thấp .

    Khả năng chịu tải tuyệt hảo trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt .

     

     

    Tiêu chuẩn kỹ thuật

    API: CF / SG; CD / SF

    Sức khoẻ và an toàn

    Nhớt thủy lực - động cơ DIAMOND không gây nguy hại

    đối với sức khoẻ và an toàn nếu thực hiện đúng các

    qui định, các tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp trong quá

    trình sử dụng .

    Nhớt đáp ứng các tiêu chuẩn:

    CUMMINS CES 20081; MTU Type 2.1 Volvo VDS-4;

    Volvo VDS-3 Mack EO-O Premium Plus Renault

    Truck RLD-3; CAT ECF-3; CAT ECF- 2; CAT ECF-1-a; Detroit Diesel DDC 93K218; Deutz DQC III-05

    Chỉ tiêu kỹ thuật đặc trưng

    Chỉ tiêu

    SAE 10W

    SAE 20W

    Phân loại SAE

    10W

    20W

    Phân loại API

    CF/SG

    CF/SG

    Tỷ trọng ở 150C, Kg/l

    0.865

    0,875

    Độ nhớt động học ở 40 oC, cSt

    35,00 — 41,00

    75,00 — 81,00

    Độ nhớt động học ở 100 0C, cSt

    5,00 — 7,00

    7,00 — 9,00

    Chỉ số độ nhớt VI, min

    125

    125

    Nhiệt độ chớp cháy cốc hở ,min, 0C

    220

    220

    Nhiệt độ đông đặc, 0C

    -30

    -30

    Chỉ số kiềm tổng TBN, mg KOH/g, ASTM D 2896

    10.0

    10.0

    • Trên đây là những thông sô' chính đã được chấp nhận trong sản xuất, những thông sô' kỹ thuật của sản phẩm PETRO-V, VHP có thể được thay đổi để phù hợp với yêu cẩu của khách hàng.

     

Danh mục sản phẩm
Bảng giá bán lẻ

Sản phẩm- Giá bán lẻ từ 15h00 ngày 05.12.2017.
Vùng 1
Vùng 2
19.280
19.660
18.580
18.950
18.240
18.600
15.160
15.460
Mazut No2B(3.5S) 
 12.380
 12.620
 
 
 13.610
 13.880
Giá dầu thế giới
Hỗ trợ trực tuyến
Đang xem:      08
Hôm nay :      68
Hôm qua :      19
Tổng:      81128

Liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THĂNG LONG GPS VIỆT NAM
- Địa chỉ: Số 395, ngõ 405 – Đường Ngọc Thụy – P. Ngọc Thụy – Q. Long Biên – TP. Hà Nội
- VPGD: P906 – Nhà HH2 Bắc Hà – Phố Tố Hữu – P. Nhân Chính – Q. Thanh Xuân – TP. Hà Nội.
- Điện thoại: 04.3854 9988 Hotline: 0966 889 689 – 0914 366 258 -- Fax: 04. 3854 0066
- Email: thanglonggps@gmail.com
- Website: xangdauthanglong.vn