Hotline liên hệ

Lượt xem: 72985

Dầu máy biến thế ELECTROL IA

Mã sản phẩm:

Electrol IA

Loại dầu, nhớt:

Dầu biến thế

Hãng sản xuất:

Ấn Độ

Tình trạng:

Còn hàng

Bao bì:

210L

 

Dầu biến thế ELECTROL được Tập đoàn Raj sản xuất tại Ấn độ là loại có chất lượng rất cao đặc chế từ nguyên liệu dầu cách điện được lựa chọn. ELECTROL – IA là loại dầu cách điện có chứa 0.15% đến 0.4% phụ gia ức chế ôxy hóa đặc biệt.

 

Liên hệ

    TÍNH CHẤT

    v    Chất điện môi rất tốt làm giảm tiêu hao năng lượng tới mức thấp nhất.

    v    Suất điện trở cao giúp cho khả năng cách điện tốt hơn giữa các cuộn dây.

    v    Trị số nhiệt độ chớp cháy cao tạo sự bay hơi thấp giúp dầu có độ ổn định nhiệt cao.

    v    Sức căng bề mặt tuyệt hảo giúp cho có khả năng tách nước nhanh chóng.

    v    Khả năng chống sốc điện cao.

    v    Sức bền điện cao.

    v    Độ nhớt thấp làm mát máy.

    v    Tính tạo a-xít và tạo cặn đặc biệt thấp chống ôxy hóa, chống lão hóa, giúp kéo dài tuổi thọ dầu, thiết bị và thời gian thay dầu.

     

    ỨNG DỤNG

    ELECTROL – IA được sử dụng rộng rãi cho những loại biến thế thiết kế hở ở nhiệt độ cao và những máy biến thế ít bảo dưỡng hoặc tự bảo dưỡng được thiết kế hở trong chu trình làm việc dài.

    CHỈ TIÊU KỸ THUẬT

    S.No

    CHARACTERISTICS

    Tính chất

    REQUIREMENT

    SPECIFICATION

    Tiêu chuẩn yêu cầu

    TEST METHOD

    phương pháp thử

    TEST VALUES

    Tiêu chuẩn thực tế

    01

    Kinamatic Viscosity(độ nhớt động học) m (mm2/s)

    + At 400C + At - 150C

    <   16.5

    <  800

    ISO : 3104

    10.07

    376

    02

    Flash Point (0C) - Nhiệt độ bắt cháy

    >140

    ISO:2719

    158

    03

    Pour Point (0C) - Nhiệt độ rót chảy

    <-30

    ISO:3016

    -36

    04

    Appearance - cảm quan

    Trong suốt, không cặn, không huyền phù.

    IEC 296

    Trong suốt; không cặn, huyền phù.

    05

    Density ( Kg/dm3C) - Tỷ trọng

    At 200C

    At 29.50C

    <  0.895

    <  0.890

    ISO 3675

    0.826

    0.821

    06

    Interfacial tension at 270C - Sức căng bể mặt (N/m)

    >0.04

    ISO 6295

    0.048

    07

    Neutralization Value - Độ trung hoà (mgKOH/g)

    <0.03

    IEC 296

    Nil

    08

    Corrosive Sulphur - ( Độ ăn mòn sun phát)

    Non Corrosive

    ISO 5662

    Non Corrosive

    09

    Water Content - Hàm lượng nước (mg/Kg) - Bulk - Drum

    <20

    <30

    IEC 733

    10

    10

    Anti Oxidant Additives - Phụ gia chống ô xy hoá (%) Sub class 2.5

    0.15%-0.40%

    IEC 666

    0.30

    11

    Oxidation Stability (induction period) - Độ ổn định ô xy hoá (hrs)

    >120

    IEC 296­7.11.2

    190 hrs

    12

    Oxidation Stability- Độ ổn định ô xy hoá 164 Hrs @ 1000C

    a,  Neutralization value(mg KOH/g)

    b,  Sludge % by mass

    <20

    <30

    IEC 74

    Nil

    Nil

    13

    Break down voltage - Điện áp đánh thủng - As delivered (KV) - ban đầu - After Treatment (KV) - sau xử lý

    >30

    >50

    IEC 156

    63

    14

    Dielectric Dissipation factor -

    Hệ sốtiều hao điện@ 900C

    <0.005

    IEC 247

    0.00040

    15

    PCB Content - Hàm lượng PCB

    Not Detectable

    ASTMD 4059

    Not detected - không có

     

    Kết quả trên chỉ là ước lệ. Kết quả cụ thể đi kèm theo từng lô hàng nhập khẩu của nhà sản xuất

Sản phẩm liên quan

Danh mục sản phẩm
Bảng giá bán lẻ

Sản phẩm- Giá bán lẻ từ 15h00 ngày 04.1.2018
 
Vùng 1
Vùng 2
20.290
20.690
18.580
18.950
18.240
18.600
15.520
15.830
Mazut No2B(3.5S) 
 12.610
 12.860
 
 
 14.110
 14.390
Giá dầu thế giới
Hỗ trợ trực tuyến
Đang xem:      05
Hôm nay :      42
Hôm qua :      45
Tổng:      83107

Liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THĂNG LONG GPS VIỆT NAM
- Địa chỉ: Số 395, ngõ 405 – Đường Ngọc Thụy – P. Ngọc Thụy – Q. Long Biên – TP. Hà Nội
- VPGD: P906 – Nhà HH2 Bắc Hà – Phố Tố Hữu – P. Nhân Chính – Q. Thanh Xuân – TP. Hà Nội.
- Điện thoại: 04.3854 9988 Hotline: 0966 889 689 – 0914 366 258 -- Fax: 04. 3854 0066
- Email: thanglonggps@gmail.com
- Website: xangdauthanglong.vn