Hotline liên hệ

Lượt xem: 72972

VHP - unitrans oil (hi-volt) (Nhớt cách điên - Transformer oil - Insulating Oil)

Mã sản phẩm:

VHP -unitransoil(hi-volt)

Loại dầu, nhớt:

Nhớt cách điện

Hãng sản xuất:

VHP

Lượt xem:

 

Tình trạng:

Còn hàng

Bao bì:

 

Giá:

Liên hệ

VHP - UNITRANS OIL ( Hi-Volt) là nhớt cách điện cao cấp, được sản xuất từ loại nhớt khoáng tinh chế, có phụ gia chống ô xy hoá, sử dụng cho các thiết bị điện dạng kín và hở. Nhớt được đặt sản xuất tại nước ngoài, theo công thức của VHP (VHP Quality OEM). Nhớt cách điện UNITRANS OIL (Hi-Volt) được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 148-1984 Class IA , Inhibited, nâng cấp theo chuẩn BS 148-2009 Class IA, Inhibited. và đáp ứng tiêu chuẩn IEC 296-1982, SEV 3163-1982... Nhớt Có thể sử dụng thay thế' hoặc dùng lẫn với các loại nhớt cách điện của Nga, Catrol, Shell, Caltex, Nynas, Total...

Liên hệ

    VHP - UNITRANS OIL ( Hi-Volt) là nhớt cách điện cao cấp, được sản xuất từ loại nhớt khoáng tinh chế, có phụ gia chống ô xy hoá, sử dụng cho các thiết bị điện dạng kín và hở. Nhớt được đặt sản xuất tại nước ngoài, theo công thức của VHP (VHP Quality OEM). Nhớt cách điện UNITRANS OIL (Hi-Volt) được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 148-1984 Class IA , Inhibited, nâng cấp theo chuẩn BS 148-2009 Class IA, Inhibited. và đáp ứng tiêu chuẩn IEC 296-1982, SEV 3163-1982... Nhớt Có thể sử dụng thay thế' hoặc dùng lẫn với các loại nhớt cách điện của Nga, Catrol, Shell, Caltex, Nynas, Total...

     

    Sử dụng

    •       Dùng cho các máy biến thế, máy cắt, cẩu dao ngâm dầu, cọc sứ v.v

    ưu điểm

    •       Tính cách điện tốt, độ ổn định cao

    •       Độ bền ôxy hoá cao

    •      Độ nhớt thấp, trao đổi nhiệt hữu hiệu

     

    Tiêu chuẩn kỹ thuật

    Sản xuất theo :

    -       BS 148-2009, Class IA, Inhibited

    -       BS 148 -1984, Class IA, Inhibited Đáp ứng các tiêu chuẩn:

    IEC 296 -1982

     

    Chỉ tiêu kỹ thuật đặc trưng

     

     

    TT

    Chỉ tiêu

    Phương pháp

    Chỉ số

    1

    Màu sắc

     

    trong suốt, không màu, không mùi

    2

    Tỷ trọng ở 20 0C, max, kg/l

    ASTM D1298

    0.890

    3

    Nhiệt độ chớp cháy cốckín, min, 0C

    ASTM D93

    140

    4

    Nhiệt độ đông đặc, Max, 0C

    ASTM D97

    - 30

    5

    Độ nhớt động học, max, cSt

    + 40 0C + 0 0C - 15 0C

    ASTM D445

    13,0

    70

    800

    6

    Trị số trung hoà, max, mgKOH/g

    ASTM D974

    0.02

    7

    ăn mòn lưu huỳnh ở 120 0C, 19 giờ

    ASTM D1275

    Không ăn mòn

    8

    Điện áp đánh thủng, min, Kv + Từ thùng mới ( 2,5 mm) + Sau khi lọc sấy

    ASTM D1816

    45

    65

    9

    Độ bền ôxy hoá ở 120 oC sau 164 giờ

    -Độ a xit tổng cộng mgKOH/g, max, % -Hàm lượng cặn, max, %Wt

    ASTM D2440

    0,25

    0,01

    10

    Hê số tổn thất điện môi ở 90 0C ( 40 đến 62 HZ) , Max

    ASTM D924

    0,005

    11

    Hàm lượng nước, max, ppm

    ASTM D1533

    30

    12

    Nhiệt độ Aniline, 0C

    ASTM D661

    63-84

    13

    Hàm lương PCBs mg/g

     

    Không tìm thấy

     

    Trên đây là những thông số chính đã được chấp nhận trong sản xuất, những thông số kỹ thuật của sản phẩm PETRO-V, VHP có thể được thay đổi để phù hợp với yêu cẩu của khách hàng.

Danh mục sản phẩm
Bảng giá bán lẻ

Sản phẩm- Giá bán lẻ từ 15h00 ngày 04.1.2018
 
Vùng 1
Vùng 2
20.290
20.690
18.580
18.950
18.240
18.600
15.520
15.830
Mazut No2B(3.5S) 
 12.610
 12.860
 
 
 14.110
 14.390
Giá dầu thế giới
Hỗ trợ trực tuyến
Đang xem:      02
Hôm nay :      39
Hôm qua :      45
Tổng:      83104

Liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THĂNG LONG GPS VIỆT NAM
- Địa chỉ: Số 395, ngõ 405 – Đường Ngọc Thụy – P. Ngọc Thụy – Q. Long Biên – TP. Hà Nội
- VPGD: P906 – Nhà HH2 Bắc Hà – Phố Tố Hữu – P. Nhân Chính – Q. Thanh Xuân – TP. Hà Nội.
- Điện thoại: 04.3854 9988 Hotline: 0966 889 689 – 0914 366 258 -- Fax: 04. 3854 0066
- Email: thanglonggps@gmail.com
- Website: xangdauthanglong.vn